ngòi viết

Học thuật
Thân thiện
ngòi viết

Người viết thay ngòi viết mới cho cây bút.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận đầu của cây bút, thường bằng kim loại, đầu nhọn để chứa mực tạo nét chữ khi viết: "ngòi viết" phần tiếp xúc trực tiếp với giấy, rãnh dẫn mực.
    • (Phương ngữ): Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ, cách nói thông tục.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ngòi viết của cây bút máy này bị tắc, cần vệ sinh. (Phần đầu kim loại của cây bút máy này bị nghẽn, cần làm sạch.)
    • Chiếc bút vẫn còn ngòi viết rất tốt. (Cây bút vẫn phần đầu viết rất tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thay ngòi viết": hành động thay thế bộ phận đầu bút bị hỏng.
    • Anh ấy phải ra tiệm để thay ngòi viết cho cây bút máy quý. (Anh ấy phải đến cửa hàng để đổi phần đầu bút cho cây bút máy quý giá.)
Biến thể từ gần giống
  • Ngòi bút: Từ đồng nghĩa, trang trọng phổ biến hơn "ngòi viết".
    • Ngòi bút bằng vàng viết rất trơn. (Phần đầu bút bằng vàng viết rất êm.)
  • Đầu bút: Cách gọi thông thường, dễ hiểu.
    • Đầu bút bị cong nên không viết được. (Phần đầu bút bị cong nên không thể viết.)
  • Phần ngòi: Cách gọi nhấn mạnh bộ phận.
    • Chỉ phần ngòi bị gỉ sét. (Chỉ bộ phận đầu bút bị hoen gỉ.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngòi bút: Phần đầu của bút để viết.
  • Đầu ngòi: Phần tiếp xúc của ngòi bút với giấy.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "ngòi viết" chủ yếu dùng trong văn nói, giao tiếp thân mật, hàng ngày. Trong văn viết trang trọng, nên dùng từ "ngòi bút".
  • Từ này thường dùng cho các loại bút ngòi rời, có thể thay thế được như bút máy, bút lông kim.
ngòi viết

Người viết thay ngòi viết mới cho cây bút.

  1. đphg, Nh. Ngòi bút.

Từ chứa "ngòi viết"